bói rùa

bói rùa

Người xưa thường dùng bói rùa để quyết định việc quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình thức bói toán cổ xưa: "bói rùa" chỉ phương pháp xem bói dựa trên việc giải đoán các dấu hiệu, vết nứt hoặc hoa văn trên mai rùa (yếm rùa) sau khi đốt nóng. Phương pháp này thường được sử dụng trong văn hóa phương Đông để dự đoán tương lai hoặc hỏi ý trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người xưa thường dùng bói rùa để hỏi về vận mệnh quốc gia. (Người cổ đại thường thực hiện bói toán bằng mai rùa để cầu hỏi về tương lai đất nước.)
    • Trong khảo cổ học, bói rùa một bằng chứng quan trọng về tín ngưỡng thời cổ. (Trong khảo cổ, phương pháp bói toán bằng mai rùa minh chứng cho tín ngưỡng thời xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bói rùa" thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn hóa, ít xuất hiện trong đời sống hiện đại.
    • Bói rùa một trong những hình thức bói toán sơ khai nhất của nhân loại. (Bói toán bằng mai rùa một trong những phương pháp dự đoán tương lai cổ xưa nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Bói toán (danh từ): hoạt động dự đoán tương lai nói chung.

    • Bói toán nhiều hình thức như bói bài, bói chân, bói rùa. (Dự đoán tương lai nhiều cách, như bói bài, xem tướng chân, bói rùa.)
  • Bói chân (danh từ): một hình thức bói toán khác dựa trên dấu chân.

    • Bói chân cũng giống bói rùa, đều phương pháp dân gian. (Bói chân cũng giống bói rùa, đều cách thức dân gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Bói giáp cốt: hình thức bói toán bằng xương mai rùa, tương tự "bói rùa".
    • Bói giáp cốt phổ biếnTrung Quốc cổ đại. (Bói toán bằng xương mai rùa thịnh hànhTrung Quốc thời xưa.)
Thành ngữ liên quan
  • Bói rùa đoán mệnh: dùng bói rùa để phán đoán số phận.
    • Nhà vua cho gọi thầy bói rùa đoán mệnh nước nhà. (Vua triệu thầy bói bằng mai rùa để dự đoán vận mệnh quốc gia.)